liên kết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Gắn bó, kết nối các sự vật, hiện tượng, tổ chức với nhau thành một thể thống nhất hoặc có quan hệ chặt chẽ với nhau. Hành động tạo ra mối quan hệ, sự gắn kết giữa hai hay nhiều yếu tố.
- Đi theo, tham gia vào một khối, một liên minh do một thế lực khác chi phối. Hành động gia nhập và chịu sự ảnh hưởng, chỉ đạo của một thế lực lớn hơn.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa 1 - Gắn kết):
- Các doanh nghiệp nhỏ đã liên kết lại để tăng sức cạnh tranh trên thị trường.
- Bài học này liên kết chặt chẽ với nội dung bài trước.
- Hai nguyên tử hydro liên kết với một nguyên tử oxy để tạo thành phân tử nước.
Động từ (Nghĩa 2 - Tham gia khối):
- Trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh, nhiều nước châu Âu đã liên kết với một trong hai siêu cường.
- Chính sách ngoại giao của nước đó là không liên kết với bất kỳ cường quốc quân sự nào.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Liên kết kinh tế": chỉ sự hợp tác, gắn bó về mặt kinh tế giữa các cá nhân, doanh nghiệp hoặc quốc gia.
- Khu vực này phát triển mạnh nhờ các liên kết kinh tế chặt chẽ giữa thành phố và nông thôn.
- "Liên kết hóa học": thuật ngữ trong hóa học, chỉ lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử để tạo thành chất mới.
- Tính chất của một chất phụ thuộc vào loại liên kết hóa học trong phân tử của nó.
Biến thể và từ gần giống
- Sự liên kết (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc liên kết.
- Sự liên kết giữa các viện nghiên cứu và trường đại học đã mang lại nhiều thành tựu khoa học.
- Không liên kết (tính từ/cụm danh từ): chỉ tư thế, chính sách của một quốc gia không tham gia vào các khối liên minh quân sự, chính trị do các cường quốc đứng đầu.
- Phong trào không liên kết ra đời nhằm bảo vệ nền độc lập của các nước đang phát triển.
Từ đồng nghĩa
- Kết nối: nối lại, gắn lại với nhau (thường dùng cho vật thể, hệ thống cụ thể).
- Hợp tác: cùng chung sức làm việc vì một mục đích chung (nhấn mạnh hành động cùng làm).
- Gắn bó: có quan hệ khăng khít, gần gũi với nhau (thường mang sắc thái tình cảm).
Từ trái nghĩa
- Tách rời: làm cho không còn dính với nhau, không còn quan hệ với nhau.
- Cô lập: tách biệt, không có quan hệ với xung quanh.
- Độc lập: tự mình tồn tại và hoạt động, không phụ thuộc vào bên ngoài (đối lập với nghĩa 2).
Các cụm từ liên quan
- Liên kết số (digital link): đường dẫn, kết nối trong môi trường số, internet.
- Bạn có thể truy cập tài liệu qua liên kết số được cung cấp.
- Liên kết vùng: sự hợp tác, phối hợp phát triển giữa các địa phương trong một vùng lãnh thổ.
- Chương trình liên kết vùng nhằm khai thác thế mạnh của từng địa phương.
- đg. 1. Gắn chặt với nhau. 2. Đi theo đường lối của nước chi phối mình. Nước không liên kết. Nước thuộc thế giới thứ ba (X. Thế giới), chủ trương thực hiện và củng cố nền độc lập dân tộc về chính trị và kinh tế, thủ tiêu chủ nghĩa thực dân cũ và mới và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, giải quyết mọi vấn đề tranh chấp bằng thương lượng hòa bình, khước từ sự tham gia mọi khối liên minh quân sự.